So sánh Panasonic GH5s và Sony Alpha A7S Mark II
|
|
|
|
|
Thời gian ra mắt |
11/09/2015 |
01/09/2018 |
|
Kích thước x trọng lượng |
127 x 96 x 60mm (600g) |
139 x 91 x 87mm (660g) |
|
Cảm biến |
APS-C 12MP |
M4/3 12MP |
|
Loại cảm biến |
CMOS Exmor |
Live MOS |
|
Bộ xử lý ảnh |
BIONZ X |
Venus Engine |
|
Hệ thống lấy nét |
169 điểm lấy nét tương phản |
225 điểm lấy nét tương phản |
|
Tốc độ chụp liên tục |
6 ảnh/giây |
12 ảnh/giây |
|
Tốc độ màn trập cao nhất |
1/8000s |
Cơ học: 1/8000s Điện tử: 1/16000s |
|
Tốc độ màn trập thấp nhất |
30s |
30s |
|
ISO |
50 - 102.400 Quay phim: 200 - 409.600 |
160 – 51.200 (mở rộng 80-102.400) |
|
Chống rung |
5 trục trong thân máy |
Không |
|
Màn hình LCD |
LCD cảm ứng 3 inch 1228k điểm ảnh xoay lật |
LCD 3.2 inch cảm ứng 1620k điểm ảnh, xoay lật đa chiều |
|
Video |
4K 60p |
4K 60p, Full HD 240p |
|
Ống ngắm |
EVF bao phủ 100% khung hình |
EVF bao phủ 100% khung hình |
|
Kết nối không dây |
Wi-fi, NFC |
Wifi,NFC, Bluetooth |
|
Pin |
NP-FW50 (310 tấm) |
DMW-BLF19PP (440 ảnh) |
|
Thẻ nhớ |
SD/SDHC/SDXC |
SD/SDHC/SDXC |
|
Chống chịu thời tiết |
Có |
Có |
|
Flash cóc |
Không |
Không |





