So sánh Panasonic GH5s và Olympus OM-D E-M1 Mark II
|
|
|
|
|
Thời gian ra mắt |
01/09/2018 |
21/09/2016 |
|
Kích thước x trọng lượng |
139 x 91 x 87mm (660g) |
134 x 91 x 69 mm (574g) |
|
Cảm biến |
M4/3 12MP |
M4/3 20MP |
|
Loại cảm biến |
Live MOS |
Live MOS |
|
Bộ xử lý ảnh |
Venus Engine |
TruePic VIII Image Processor |
|
Hệ thống lấy nét |
225 điểm lấy nét tương phản |
121 điểm lấy nét (kết hợp theo pha và tương phản) |
|
Tốc độ chụp liên tục |
12 ảnh/giây |
18 ảnh/giây |
|
Tốc độ màn trập cao nhất |
Cơ học: 1/8000s Điện tử: 1/16000s |
Cơ học: 1/8000s Điện tử: 1/32000s |
|
Tốc độ màn trập thấp nhất |
30s |
30s |
|
ISO |
160 – 51.200 (mở rộng 80-102.400) |
200-6400 (mở rộng: 64-25600) |
|
Chống rung |
Không |
5 trục trong thân máy |
|
Màn hình LCD |
LCD 3.2 inch cảm ứng 1620k điểm ảnh, xoay lật đa chiều |
LCD 3 inch 1000k điểm ảnh, xoay lật đa chiều |
|
Video |
4K 60p, Full HD 240p |
4K 30p |
|
Ống ngắm |
EVF bao phủ 100% khung hình |
EVF bao phủ 100% khung hình |
|
Kết nối không dây |
Wifi,NFC, Bluetooth |
Wifi |
|
Pin |
DMW-BLF19PP (440 ảnh) |
BLH-1 (440 ảnh) |
|
Thẻ nhớ |
SD/SDHC/SDXC |
SD/SDHC/SDXC 2 khe thẻ nhớ (1 khe USH-II) |
|
Chống chịu thời tiết |
Có |
Có |
|
Flash cóc |
Không |
Không |






