So sánh máy ảnh Fujifilm X-H1 và Fujifilm X-T2?

|
|
|
|
|
Thời gian ra mắt |
10/02/2018 |
08/07/2016 |
|
Kích thước x trọng lượng |
140mm x 98mm x 86mm (673g) |
133 x 92 x 49 mm (507g) |
|
Cảm biến |
APS-C 24MP |
APS-C 24MP |
|
Loại cảm biến |
X-Trans CMOS III |
X-Trans CMOS III |
|
Bộ xử lý ảnh |
X-Processor Pro |
X-Processor Pro |
|
Hệ thống lấy nét |
325 điểm lấy nét lai Thuật toán lấy nét thế hệ mới |
325 điểm lấy nét (91 điểm theo pha) Công nghệ Intelligent Hybrid AF |
|
Tốc độ chụp liên tục |
8 ảnh/s (màn trập cơ học) 14 ảnh/giây (màn trập điện tử) |
14 ảnh/giây |
|
Tốc độ màn trập cao nhất |
1/4000s (cơ học) 1/32000s (điện tử) |
Cơ khí 1/8000s Điện tử 1/32000s |
|
Tốc độ màn trập thấp nhất |
30s |
30s |
|
ISO |
ISO 100-51200 |
200 - 12800 |
|
Chống rung |
5 trục trong thân máy |
Không |
|
Màn hình |
LCD 3.0 inch, 1.04MP cảm ứng xoay lật đa chiều LCD phụ trên đỉnh |
LCD 3 inch lật đa chiều 1.040k điểm ảnh |
|
Video |
4K 30p, Full HD 60p |
4K 30p, Full HD 60p |
|
Ống ngắm |
EVF OLED 3.369k điểm ảnh bao phủ 100% khung hình |
EVF 2,36 triệu điểm ảnh bao phủ 100% khung hình |
|
Kết nối không dây |
Wiffi, Bluetooth® Ver. 4.0 LE |
Wifi |
|
Pin |
NP-W126S (310 tấm) |
NP-W126S (340 tấm) |
|
Thẻ nhớ |
SD/SDHC/SDXC 2 khe thẻ nhớ |
SD/SDHC/SDXC 2 khe thẻ nhớ |
|
Chống chịu thời tiết |
Chống nước, chống bụi Chống đóng băng ở -10 độ C |
Chống nước, chống ẩm |
|
Flash cóc |
Không |
Không |
|
Cổng kết nối |
Micro HDMI, MicroUSB 3.0 |
MicroUSB 3.0 Mini HDMI |






